STT
Tên xe
Số chỗ ngồi
Giá tính theo KM VND
1
Ford
Xe dưới 5 chỗ
3.700
2
Toyota Altis
3
Inova
Xe 7 -9 chỗ
3.900
4
Jolie
5
Zace
6
Everest
7
Mercedes Spinter
Xe 12 -16 chỗ
4.200
8
Huyndai Country
Xe 29 chỗ
5.800
9
Euro Town
Xe 35 – 40 chỗ
7.500
10
Euro Space
Xe 45 chỗ
8.000
Đối với các chương trình lẻ, không áp dụng báo giá theo km mà sẽ được tính theo cung cụ thể như sau:
Lịch trình
4 chỗ
7 chỗ
16 chỗ
24 - 29 chỗ
Đón hoặc tiễn ở sân bay
420,000
450,000
500,000
700,000
City 1/2 ngày
800,000
City 1 ngày
600,000
750,000
1,100,000
HAN - Hạ Long - HAN 1 ngày
1,200,000
1,300,000
1,400,000
1,800,000
HAN - Ninh Bình Bai Dinh - HAN 1 ngày
1,000,000
1,700,000
HAN – Yên Tử - HAN 1 ngày
HAN – Đền Trần - Phu day - HAN
HAN - TV Trúc Lâm Tây Thiên - HAN
1,500,000
HAN - Chùa Hương - HAN 1 ngày